Châu Á
| Quốc gia | Cảnh sát | Y tế | Cứu hỏa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Tuần tra: 110
Giao thông: 122 |
120 | 119 | Tai nạn giao thông - 122. 999 dung chung cả 3 lĩnh vực tại các thành phố lớn. |
|
| 199 | ||||
| 999 | 992 (số fax trên đường dây cố định, tin nhắn SMS trên điện thoại di động – sau này chỉ dành cho người khuyết tật); 112từ điện thoại di động | |||
| 110 | 119 | |||
| 100 | 102 | 101 | Cảnh sát giao thông - 103. 112 |
|
| 110 | 118/119 | 113 | Tìm kiếm cứu hộ - 115; Thiên tai - 129; Điện - 123; Điện thoại di động và điện thoại vệ tinh - 112. | |
| 110 | 115 | 125 | 110 dùng chung, 112 cũng có thể gọi từ di động | |
| 100 | 101 | 102 | 112 dùng chung cho di động. 103 Điện lực. 106 thành phố |
|
| 110 | 119 | Khẩn cấp trên biển - 118. | ||
| 112 | 119 | Đường dây nóng an ninh quốc gia - 111; Phát hiện gián điệp - 113; Báo cáo trẻ em, người già, khuyết tật, tâm thần lang thang, thất lạc - 182; 114 kết nối trực tiếp đến nhà cung cấp dịch vụ. | ||
| 777 | ||||
| 112 | 140 | 175 | ||
| 999
318 |
||||
| 999 | Bảo vệ thành phố - 991; Cứu hỏa - 994; 112 từ di động. | |||
| 102 | 103 | 101 | 100 | |
| 100/103 | 101 | |||
| 9999 | ||||
| 15/1122 | 115 | 16 | 15/1122 dùng chung mọi lĩnh vực. 112 dùng cho di động. | |
| 117 | 112 và 911 nối trực tiếp đến 117. 112 và 911 gọi từ di động. 117 nhắn tin từ di động. | |||
| 999 | ||||
| 999 | 997 | 998 | Cảnh sát giao thông - 993; Khẩn cấp - 911, 112 hoặc 08 | |
| 999 | 995 | Du khách nước ngoài đến Singapore có điện thoại đã chuyển vùng có thể quay số 112 hoặc 911 để kết nối đến số trung tâm. | ||
| 119 or 118 | 110 | 111 | Accident service - 11-2691111. | |
| 191 | 1669 | 199 | Băng Cốc - 1646, Cảnh sát du lịch 1155 (dùng tiếng Anh). | |
| 999 or 112 | 998 or 999 | 997 | ||
| 113 | 115 | 114 | ||
Châu Phi
| Quốc gia | Cảnh sát | Y tế | Cứu hỏa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 17 | 18 | |||
| 17 | 18 | |||
| 122 | 123 | 180 | Cảnh sát du lịch - 126; Cảnh sát giao thông - 128; Điện lực - 121; Gas - 129. | |
| 191 | 193 | 192 | 999 dùng chung cả 3 lĩnh vực. | |
| 17 | 15 | 18 | ||
| nội hạt 19 toàn quốc 177 |
15 | 15 | ||
| 199 | 199 | 199 | 199 dùng chung cả 3 lĩnh vực. | |
| 10111 | 10177 | 10111 | 112 từ điện thoại di động. | |
| 197 | 190 | 198 | Bảo an quốc gia - 193. | |
| 112 | ||||
| 999 | ||||
| 999 | 999 | 999 | Cảnh sát giao thông 777777 | |
| 019 | 999 | |||
| 999 | 991 | 993 | 112 từ điện thoại di động. | |
| 995 | 994 | 993 | 999 dùng chung cả 3 lĩnh vực. |























